XE TỰ HÀNH FORKLIFT MOBILE ROBOT.
Thông tin chi tiết
Xe tự hành dạng xe nâng – Forklift Mobile Robot (FMR) là dòng robot tự hành tích hợp càng nâng giống như xe nâng truyền thống, cho phép tự động lấy, nâng và vận chuyển pallet một cách chính xác mà không cần đến sự can thiệp của con người. Forklift Mobile Robot (FMR) được phát triển nhằm thay thế xe nâng thủ công, nâng cao hiệu suất vận hành và đảm bảo an toàn tuyệt đối trong môi trường công nghiệp.
Tính năng
Hiệu suất vượt trội
- Vận chuyển hiệu quả: tốc độ chạy ổn định tối đa lên đến 1.5m/s
- Dải tải trọng rộng: thiết kế hoàn toàn độc lập, hỗ trợ tải trọng từ 300kg đến 1.400kg
- An toàn và đáng tin cậy: cảm biến toàn diện 360°, nhận diện được nhiều loại môi trường và vật thể
- Định vị chính xác: độ chính xác ở mức milimet, kết hợp giữa định vị bằng laser và thị giác
Tính năng toàn diện
- Di chuyển đa hướng: hỗ trợ các kiểu di chuyển linh hoạt như thẳng, chéo, cong, quay tại chỗ và di chuyển ngang
- Nhận diện vật mang: tự động nhận dạng vị trí lệch của pallet và thực hiện thao tác nâng chính xác
- Phát hiện vật cản treo thấp: phát hiện được các chướng ngại vật ở độ cao thấp và vật thể treo lơ lửng
- Định vị cục bộ: hỗ trợ định vị chính xác lần hai thông qua mã vạch 2D, đặc trưng bề mặt và thông tin khác
Mô hình đa dạng
- Hợp tác người – máy: hỗ trợ vận hành kết hợp giữa thao tác thủ công và tự động
- Kịch bản ứng dụng phong phú: phù hợp với nhiều hình thức lưu trữ như giao hàng cạnh dây chuyền, xếp chồng vật tư, lưu kho sâu
- Kết nối thiết bị đa dạng: dễ dàng tích hợp với các thiết bị khác như robot AMR, thang máy, cửa tự động, băng tải và thiết bị bên thứ ba khác
Ứng dụng thực tế của FMR
FMR là giải pháp lý tưởng trong các nhà máy, kho vận hoặc trung tâm phân phối yêu cầu:
- Vận chuyển pallet nguyên vật liệu từ kho đến dây chuyền sản xuất.
- Giao nhận pallet thành phẩm tại khu vực bốc xếp hoặc kết nối với băng chuyền đầu/cuối.
- Tự động hóa quy trình lưu kho, xếp dỡ pallet tại các vị trí cố định hoặc lưu trữ tạm thời.
- Tích hợp vào hệ thống kho thông minh hoặc liên kết với WMS, MES để vận hành đồng bộ.
SẢN PHẨM
| F3-1500 | F4-1000C | F5-1600 | F1-300T | F1-500T | F1-1000U | F3-3000 | F4-2000 | |
| Rated Load (kg) | 1500 | 1000 | 1600 | 300 | 500 | 1000 | 3000 | 2000 |
| Max Lifting Height (mm) | 2000 | 2031 | 2000 | 340 | 420 | 2044 | 2000 | 2500 |
| Min. Aisle Width (m) | 2.1 | 2.052 | 2.7 | 1.4 | 1.9 | 2 | 2.2 | 2.4 |
| Lifting Speed (Loaded/No-load) (mm/s) | 25/25 | 100/135 | 12/50 | 50/50 | 50/50 | 100/135 | 12/50 | 110/140 |
| Navigation | Laser SLAM | Laser SLAM | Laser SLAM | Laser SLAM | Laser SLAM | Laser SLAM | Laser SLAM | Laser SLAM |
| Movement Mode | Steering wheel driving | Steering wheel driving | Steering wheel driving | Omni-directional | Omni-directional | Omni-directional | Steering wheel driving | Steering wheel driving |
| Dimension (L*W*H mm) | 1632*870*1990 | 1640*990*1990 | 2288*1200*2219 | 1093*745*1940 | 1560*800*1940 | 1640*990*1990 | 1716*950*1985 | 1890*1000*2215 |
| Rated Speed (m/s) | 1.5 | 1.2 | 1.5 | 1 | 1 | 1.2 | 1.6 | 1.5 |
| Safety Protection | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance | Laser + physical obstacle avoidance |
| Positioning Accuracy (mm, ±) | ±10, ±1 | ±10, ±1 | ±10, ±1 | ±10, ±1 | ±10, ±1 | ±10, ±1 | ±10, ±1 | ±10, ±1 |
| Charging Time (h) | ≤2 | ≤2 | ≤2 | ≤2 | ≤2 | 2.0 | ≤2 | ≤2 |
| Run time (h) | 6–8 | 6–8 | 6–8 | 6–8 | 6–8 | 6–8 | 6–8 | 6–8 |
