Máy Quét Mã Vạch Cầm Tay iData J20 Series
- iData J20 là máy quét mã vạch có dây/Bluetooth siêu bền, được trang bị công nghệ quét mới nhất của iData, côg nghệ chiếu sáng bằng nguồn sáng bề mặt và công nghệ đa phổ, giúp công nhân trên dây chuyền sản xuất nhanh chóng quét mã vạch 1D/2D trên các linh kiện.
- Thiết kế vỏ ngoài chắc chắn, bền bỉ giúp thiết bị có khả năng hoạt động trong những môi trường khắc nghiệt và duy trì vận hành liên tục trong thời gian dài. Qua đó, iData J20 nâng cao hiệu quả truy xuất nguồn gốc cho công nhân dây chuyền sản xuất, đồng thời tăng cường năng lực quản lý số của doanh nghiệp.
Công nghệ quét vượt trội
iData J20 sử dụng bộ xử lý giải mã lõi tứ thế hệ mới kết hợp với công nghệ thuật toán giải mã của iData, đặc biệt được tối ưu cho các loại mã DPM (Direct Part Marking – mã đánh dấu trực tiếp trên sản phẩm). Thiết bị có khả năng dễ dàng thu nhận và giải mã các mã vạch bị mờ, hư hỏng hoặc có độ tương phản thấp, bao gồm mã khắc chấm, khắc laser, khắc hóa học,… Qua đó, nâng cao hiệu quả truy xuất nguồn gốc nguyên vật liệu, linh kiện và các thành phần trên dây chuyền sản xuất.
Công nghệ chiếu sáng tiên tiến
Công nghệ chiếu sáng tiên tiến cung cấp nguồn sáng bề mặt và hệ thống chiếu sáng đa phổ, giúp chiếu sáng mã vạch hiệu quả và đồng đều trong các điều kiện ánh sáng khác nhau. Công nghệ này giảm thiểu hiện tượng nhiễu phản xạ do đặc tính vật liệu, đồng thời tăng cường độ tương phản và chất lượng hình ảnh, giúp quá trình thu nhận và giải mã mã vạch trở nên dễ dàng hơn.
Thiết kế bền bỉ
iData J20 được thiết kế với tiêu chuẩn cao hơn các máy quét thông thường về khả năng chống rơi, chống va đập, chống bụi và chống nước. Ngay cả khi hoạt động trong môi trường khắc nghiệt và gặp các sự cố như rơi, va đập hoặc nước xâm nhập, thiết bị vẫn có thể duy trì chức năng và đảm bảo hoạt động tại hiện trường không bị gián đoạn.
Thông số kỹ thuật iData J20 Series
Thông số hiệu năng
| Cảm biến hình ảnh | 1280 * 1024 pixels |
| Fill-in Light | Nguồn sáng bề mặt: Đỏ, Xanh dương
Nguồn sáng điểm: 2 đèn màu Trắng (một đèn cho khoảng cách gần, một đèn cho khoảng cách xa) |
Thông số vật lý
| Kích thước (Cao * Rộng * Dài) | 195.25mm * 73.55mm * 112.64mm |
| Trọng lượng | Máy quét có dây: 363.5g
Máy quét không dây: 420.5g Đế sạc không dây: 350.5g |
| Điện áp hoạt động | Phiên bản cổng USB: 5V ± 5% (DC) |
| Dòng điện | 250mA |
| Giao diện kết nối | RJ45-USB, RJ45-RS232 |
| Chế độ thông báo | Âm báo: Độ lớn 100dB+
Đèn LED báo hiệu: Báo trạng thái giải mã (Thành công: Đèn xanh lá; Thất bại: Không lên đèn) Rung phản hồi |
| Chất liệu vỏ máy | PC + GF + TPU |
| Số lần bấm tối đa | 5 triệu lần bấm |
Hệ thống mã vạch hỗ trợ
| Mã vạch 1D | Codabar, Code 11, Code 128, Code 32, Code 39, Code 93, EAN 13, EAN 8, UPC-A, UPC-E, IATA 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Matrix 2 of 5, MSI/Plessey, GS1 DataBar, v.v. |
| Mã vạch 2D | Aztec, Data Matrix, Micro PDF 417, PDF 417, QR Code, Micro QR Code, v.v. |
Hiệu năng quét
| Độ chính xác quét | ≥ 3mil |
| Góc quét | Góc dốc: ±60°
Góc nghiêng: ±60° Góc xoay: 360° |
| Góc nhìn | Ngang: 43.4°
Dọc (Vertical): 33° Chéo (Diagonal): 54° |
| Độ tương phản tối thiểu | 10% |
| Tốc độ lướt mã | 4 m/s |
Decoding Range
| Khoảng cách quét dòng HD | Khoảng cách quét dòng SR | Khoảng cách quét dòng XD | |
| 3.33mil Code128 | 3cm ~ 11.5cm (1.18in ~ 4.53in) | 10cm ~ 14cm (3.94in ~ 5.51in) | 0.5cm ~ 4.5cm (0.20in ~ 1.77in) |
| 10.83mil Code128 | 0.5cm ~ 12cm (0.20in ~ 4.72in) | 0cm ~ 54cm (0in ~ 21.26in) | |
| 20mil Code128 | 2cm ~ 31cm (0.79in ~ 12.20in) | 2cm ~ 114cm (0.79in ~ 44.88in) | |
| 5mil QR Code | 3cm ~ 8cm (1.18in ~ 3.15in) | ||
| 20.83mil QR Code | 1.5cm ~ 21cm (0.59in ~ 8.27in) | 0cm ~ 54cm (0in ~ 21.26in) | |
| 4.17mil Data Matrix | 1.5cm ~ 3.5cm (0.59in ~ 1.38in) | ||
| 5.83mil QR Code | 0.5cm ~ 4.5cm (0.20in ~ 1.77in) | ||
| 10mil Code128 | 0.5cm ~ 8.5cm (0.20in ~ 3.35in) |
Thông số môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 70°C |
| Độ ẩm | 5% ~ 95% |
| Chuẩn kháng nước/bụi (IP) | IP68 |
| Khả năng chịu rơi | Chịu va đập khi rơi nhiều lần xuống sàn bê tông từ độ cao 3 mét |
| Thử nghiệm lồng xoay | Đạt độ bền chịu 1.000 lần rơi tự do liên tục từ độ cao 1 mét |
| Ánh sáng môi trường | 0 Lux ~ 100.000 Lux |
| Chống tĩnh điện | ±15KV (Phóng điện không khí), ±8KV (Phóng điện tiếp xúc trực tiếp) |

