Thiết bị đọc/ghi RFID Công Nghiệp – iData U500-09
- iData U500-09 là thiết bị đọc/ghi RFID công nghiệp tích hợp, được trang bị thuật toán chống va chạm do iData tự phát triển, mang lại hiệu suất đọc vượt trội và khả năng nhận diện thẻ chính xác. Toàn bộ thiết bị sử dụng thiết kế đạt tiêu chuẩn công nghiệp, với khả năng chống bụi và chống nước tốt.
- Thiết bị có thể thích ứng với các môi trường khắc nghiệt như kho hàng hoặc môi trường ngoài trời, đồng thời phù hợp với nhiều hệ thống RFID trong các lĩnh vực như quản lý tài sản, quản lý kho, logistics, quản lý phương tiện,… Đây là thiết bị đọc/ghi RFID công nghiệp có hiệu suất cao và khả năng ứng dụng rộng rãi.
Thiết kế đáp ứng đa dạng nhu cầu
Với công suất 30dBm, iData U500-09 có thể đạt khoảng cách đọc lên đến 28m đối với thẻ trắng H9, đáp ứng yêu cầu hiệu suất trong hầu hết các ứng dụng thực tế.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ
Thiết bị đạt cấp bảo vệ công nghiệp IP67, mang lại khả năng chống bụi và chống nước vượt trội. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp trong những môi trường làm việc phức tạp và khắc nghiệt, đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định và đáng tin cậy.
Thuật toán chống va chạm độc quyền
Thuật toán chống va chạm hiệu quả do iData tự phát triển mang lại hiệu suất đọc vượt trội và khả năng nhận diện thẻ chính xác hơn, đặc biệt trong các tình huống cần thu nhận nhanh nhiều thẻ RFID đồng thời với mật độ cao

Thông số kỹ thuật
Cấu hình hệ thống
| Nguồn điện | DC (12V~24V), POE (802.3af 13W), POE+ (802.3at 25.5W) |
| Dòng điện làm việc tối đa | 0.95A (33dBm) |
| Dòng điện chờ | 0.13A |
| GPIO (Đầu vào/ra mục đích chung) | 2 kênh đầu vào quang điện, 2 kênh đầu ra rơ-le (tiêu chuẩn) hoặc 4 kênh đầu vào quang điện (tùy chọn) |
| Giao diện truyền thông |
RS-232, TCP/IP, WIFI (tùy chọn), 1 làn RS-485 (tùy chọn) Hỗ trợ 1 làn Wiegand 26, 34, 66 (tùy chọn) |
| Còi báo (Buzzer) | Phát tiếng còi khi bật nguồn và phát 1 tiếng khi đọc thẻ/nhãn (có thể cấu hình) |
| Giao thức truyền thông | TCP/HTTP/MQTT |
| Hỗ trợ API | Android, JAVA, C#(.NET), C++(VC) |
Thông số môi trường
| Nhiệt độ làm việc | -30°C ~ +70°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C ~ +85°C |
| Độ ẩm | 5% ~ 95% (không ngưng tụ) |
| Chỉ số chống nước & bụi (IP rating) | IP67 |
| Chống rung (Anti-vibration) | Dải tần 5-100Hz, thời lượng 30 phút, gia tốc 4.9 m/s2 |
| Khả năng chịu va đập (Impact resistance) | Chịu gia tốc tối đa 30m/s2, biên độ 0.3mm, 50Hz, thời lượng 2 phút theo từng hướng (3 hướng) |
| Chống tĩnh điện (Anti-static) | Xả tiếp xúc ± 4kV, xả không khí ± 8kV |
| Xung dòng nhanh điện (Electric fast transient pulse train) | Cáp nguồn chịu điện áp 1kV, cáp tín hiệu chịu điện áp 0.5kV |
| Miễn nhiễm từ trường điện từ bức xạ | Cường độ trường 3 V/m, dải tần 80-1000 MHz |
| Khả năng chống sốc điện/sét |
• Cáp nguồn: Dây nóng đến dây trung tính chịu điện áp xung 1kV • Dây nóng đến dây nối đất chịu điện áp xung 2kV • Dây trung tính đến dây nối đất chịu điện áp xung 2kV • Cáp tín hiệu: Chịu điện áp xung 1kV |
RFID UHF
| Communication Protocol | EPC global C1Gen 2 (ISO 18000-6C) |
| Impinj Gen2X | Hỗ trợ |
| Tần số |
FCC 902MHz~928MHz (USA) |
| Công suất đầu ra | 0~33dBm,1dBm(adjustable) |
| Thông số ăng-ten | Ăng-ten phân cực tròn 9 dBi |
| Góc chùm sóng (Lobe width) | Ngang: 70°±5°, Dọc: 70°±5° |
| Tỷ số sóng đứng (SWR) | ≤1.4 |
| Trở kháng | 50Ω |
Thiết kế
| Kích thước (Dài * Rộng * Cao) | 260x260x70mm |
| Trọng lượng | 1250g |
| Chất liệu vỏ bảo vệ | ASA (chống tia UV / chống cháy) |
| Màu sắc vỏ bảo vệ | Trắng |
| Đường kính cột lắp đặt | Φ30-50 mm |
Phụ kiện
| Phụ kiện tiêu chuẩn | 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Adapter), 01 Đế gá/Khung treo, 01 Phích cắm GPIO (6 PIN) |
| Ăng-ten WIFI | 01 Ăng-ten Wi-Fi (Đầu nối SMA nam) |
