Thiết Bị Đọc/Ghi RFID Cố Định – iData R400
- iData R400 là thiết bị đọc/ghi RFID dạng cố định có thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, sử dụng module dựa trên chip Impinj E710 và hỗ trợ Impinj Gen2X. Thiết bị sở hữu hiệu năng UHF vượt trội cùng khả năng đọc/ghi mạnh mẽ.
- iData R400 được trang bị nhiều tùy chọn ăng-ten và thiết kế công nghiệp có độ tin cậy cao, mang lại khả năng chống nhiễu điện từ và tản nhiệt vượt trội. Thiết bị có thể thích ứng với các môi trường sản xuất khắc nghiệt như kho hàng, đảm bảo hoạt động ổn định, đáng tin cậy và bền bỉ.
- Thiết bị có thể được điều khiển bằng cách gửi lệnh thông qua mạng, phù hợp với nhiều ứng dụng như dây chuyền sản xuất, logistics, hệ thống kiểm soát ra vào, hệ thống chống hàng giả,…
Khả năng chống nhiễu mạnh mẽ
Sử dụng thiết kế 4 hoặc 8 kênh với giao diện SMA, các cổng có độ cách ly cao giữa các kênh (>40 dBc), giúp giảm thiểu hiện tượng nhiễu xuyên kênh (crosstalk) giữa các cổng ngay bên trong thiết bị đọc/ghi.
Thuật toán chống va độc quyền
Thuật toán chống va chạm hiệu quả do iData tự phát triển mang lại hiệu suất đọc vượt trội và khả năng nhận diện thẻ chính xác hơn, đặc biệt trong các tình huống cần nhận diện nhanh nhiều thẻ RFID đồng thời với mật độ cao.
Thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp
iData R400 sở hữu thiết kế bền bỉ theo tiêu chuẩn công nghiệp, có khả năng chống rơi từ độ cao 1m và chống va đập, giúp duy trì độ tin cậy cao ngay cả trong các môi trường ứng dụng khắc nghiệt.
Đa dạng phương thức kết nối
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương thức kết nối như TCP/IP, RS-232, GPIO,… đáp ứng các nhu cầu khác nhau tùy theo từng môi trường sử dụng. Nhờ đó, iData R400 có thể kết nối thuận tiện và nhanh chóng với nhiều thiết bị đầu cuối, giúp rút ngắn thời gian triển khai hệ thống.

Thông số kỹ thuật
Cấu hình hệ thống
| Nguồn điện | DC (12V~24V), PoE (802.3af 13W), PoE+ (802.3at 25,5W) |
| Dòng điện hoạt động | 1,2A (33dBm@12V) |
| Dòng điện chờ | 0,1A |
| Giao diện GPIO | Đầu vào quang điện 4 kênh / đầu ra 3 kênh, nguồn ngoài 5V và 12–24V |
| Giao diện truyền thông | RJ45, RS-232, Wi-Fi (tùy chọn) |
| Giao thức truyền thông | TCP/HTTP/MQTT |
| Giao diện HMI | Buzzer: phát âm báo khi bật nguồn; phát âm báo khi đọc được thẻ (có thể cấu hình).
PWR: đèn nguồn màu xanh lá sáng khi bật nguồn. RUN: đèn xanh dương nhấp nháy khi thiết bị hoạt động bình thường. |
| Hỗ trợ API | Android, JAVA, C# (.NET), C++ (VC) |
Thông số kích thước
| Kích thước (C × R × D) | 120 × 120 × 26 mm (L × W × H theo thông tin gốc) |
| Trọng lượng | Phiên bản 4 kênh: 415gPhiên bản 8 kênh: 480g |
| Màu sắc | Đen |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
Phụ kiện
| Tiêu chuẩn | Bộ chuyển đổi nguồn ×1, đầu cắm GPIO (12 chân) ×1 |
| Tùy chọn | Ăng-ten Wi-Fi (đầu nối SMA đực) ×1 |
RFID UHF
| Communication protocol | EPCglobal C1Gen2 (ISO 18000-6C) |
| Impinj Gen2X | Hỗ trợ |
| Tần số | FCC 902MHz–928MHz (Mỹ)CE 865MHz–867MHz (EU)CN 920MHz–925MHz (Trung Quốc)860–960MHz (có thể tùy chỉnh) |
| Công suất đầu ra | 0~33dBm, 1dBm (có thể điều chỉnh) |
| Độ cách ly cổng | >40dBc |
| Tốc độ đọc | Lên đến 900 thẻ/giây |
| Giao diện RF | 4/8 kênh, đầu nối SMA 50Ω (đế SMA cái) |
Thông số môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C ~ +70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ +85°C |
| Độ ẩm | 5%~95% (không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | Dải tần 5–100Hz, thời gian 30 phút, khả năng chịu gia tốc 4,9m/s² |
| Khả năng chống va đập | Chịu gia tốc tối đa 30m/s², biên độ 0,3mm, tần số 50Hz và thời gian 2 phút theo từng trục trong 3 hướng |
| Chống tĩnh điện (Anti-static) | Phóng điện tiếp xúc ±4kV, phóng điện qua không khí ±8kV |
| Miễn nhiễm quá độ nhanh điện | Dây nguồn: điện áp xung 1kVDây tín hiệu: điện áp xung 0,5kV |
| Miễn nhiễm điện từ bức xạ | Cường độ trường 3V/m, dải tần 80–1000MHz |
| Khả năng miễn nhiễm xung | Dây nguồn: dây pha–dây trung tính: điện áp xung 1kV
Dây pha : điện áp xung 2kV Dây trung tính: điện áp xung 2kV Dây tín hiệu: điện áp xung 1kV |
