Thiết Bị Đọc Mã Vạch – iData DM3000
- Với khả năng thu nhận mã vạch tốc độ cao, DM3000 có thể đọc nhiều loại mã vạch 1D và 2D thuộc các hệ mã khác nhau, với tốc độ tối đa lên đến 84 mã/giây.
- DM3000 cũng có khả năng đọc nhiều loại mã vạch phức tạp nhờ thuật toán Deep Learning do iData tự phát triển, hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao hiệu quả vận hành và thúc đẩy tăng trưởng kinh doanh. Thiết bị phù hợp với nhiều ngành như điện tử điện thoại di động, thực phẩm và dược phẩm, bán dẫn điện tử, linh kiện ô tô,…
Thu nhận hình ảnh mã vạch chất lượng cao với tốc độ nhanh
DM3000 cung cấp hai tùy chọn cảm biến hình ảnh 1,3MP và 4,2MP, kết hợp với nguồn sáng dạng module, hỗ trợ thiết lập chiếu sáng bổ sung cục bộ hoặc toàn vùng. Nhờ đó, thiết bị có thể nhanh chóng thu nhận hình ảnh mã vạch chất lượng cao ngay cả trong các môi trường có điều kiện ánh sáng phức tạp.
Tốc độ đọc tối đa đạt 84 mã/giây, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả thu thập dữ liệu.
Nhận diện nhiều loại mã vạch phức tạp
Được trang bị thuật toán giải mã Deep Learning do iData tự phát triển, DM3000 có khả năng nhận diện các loại mã vạch 1D và 2D phổ biến.
Kết hợp với thư viện mẫu mã vạch phong phú, DM3000 có thể dễ dàng đọc nhiều loại mã khó như mã bị nhăn, mã có độ tương phản thấp, mã bị mờ, mã khắc laser và mã DPM.
Thiết bị phù hợp với nhiều ngành công nghiệp như điện tử 3C, thực phẩm và dược phẩm, bán dẫn điện tử, linh kiện ô tô,…
Thiết kế phù hợp cho môi trường làm việc phức tạp
Với cấp bảo vệ IP67, DM3000 phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp như xưởng nhiều bụi, xưởng gia công nóng/lạnh, xưởng vệ sinh làm sạch,…
Khả năng bảo vệ cấp công nghiệp giúp giảm đáng kể nguy cơ thiết bị phải ngừng hoạt động do tác động của môi trường khắc nghiệt, đảm bảo hoạt động ổn định và liên tục trong quá trình sản xuất.

Thông số kỹ thuật
Phần cứng
| Model | DM3000-13P | DM3000-42P |
| Độ phân giải | 1280×1024ppi | 2368×1760ppi |
| Ống kính / Camera | Lấy nét cơ học (Mechanical focus) | |
| Đèn chiếu sáng bổ trợ | Ánh sáng trắng, tùy chọn ánh sáng đỏ/xanh dương | |
| Nguồn sáng đèn chỉ báo | LED màu đỏ | |
| Đèn chỉ báo trên vỏ |
• Đèn nguồn: PWR • Đèn mạng: LNK • Đèn trạng thái: STS • Đèn kết quả: OK/NG
|
|
Cấu hình
| Model: DM3000-13P | Model: DM3000-42P | |
| Kích thước (L*W*D) | 65.2mm×65.2mm×47mm | 65.2mm×65.2mm×47 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 280g | |
| Lỗ bắt vít trên vỏ |
Kích thước lỗ vít: M4 4 lỗ ở mặt sau |
|
Hiệu suất quét
| Model: DM3000-13P | Model: DM3000-42P | |
| Tốc độ quét | 84 codes/s | 60 codes/s |
| Tốc độ khung hình | Tối đa 60 FPS | Tối đa 30 FPS |
| Khoảng cách chụp | 20mm~600mm | 60mm~600mm |
| Hệ mã vạch hỗ trợ |
Mã 1D (Mã một chiều): Code 39, Code 93, Code 128, CodaBar, EAN, ITF25, MATRIX25, MSI, CODE11, INDUSTRIAL25, CHINAPOST Mã 2D (Mã hai chiều): QR, DM (Data Matrix), PDF417, v.v.
|
|
Điện năng
| Công suất đầu ra tối đa |
• DM3000-13P: 20W 24V DC (khi bật đèn trợ sáng) • DM3000-42P: 47.5W 24V DC (khi bật đèn trợ sáng) |
| Điện áp | 24V DC |
| Đầu vào/ra số |
Cổng M12 17-pin cung cấp nguồn và I/O, bao gồm: • 3 đầu vào không cách ly (LineIn 0/1/2) • 3 đầu ra không cách ly (LineOut 0/1/2) • 1 đầu vào RS232, 1 đầu ra RS232 • Hỗ trợ kích hoạt thiết bị thông qua nút bấm phía trên |
| Giao diện dữ liệu | Fast Ethernet (100 Mbit/s) |
Môi trường
| Nhiệt độ làm việc | 0℃ ~ 50℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -30℃ ~ 70℃ |
| Độ ẩm | 20% ~ 95%RH (không ngưng tụ) |
| Chỉ số IP | IP67 (khi lắp nắp bảo vệ ống kính chống nước) |
| Ánh sáng môi trường | 0~100000Lux |
Communication Protocol
| Protocol | SmartSDK, TCP Client, Serial (Nối tiếp), FTP, TCP Server, Profinet, MELSEC, Ethernet/IP, ModBus, Fins, SLMP |
Chứng nhận
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
Phụ kiện
| Phụ kiện tiêu chuẩn | M12 17PIN chuyển sang đầu trần (OPEN) + RJ45 DB9, đầu nối đực cổng mạng, bộ thích ứng $3\text{m}$ (3m adaptor) |
| Phụ kiện tùy chọn | Tấm gá/bảng lắp đặt (Installation panel) |

