Máy Quét Cố Định Siêu Nhỏ – iData DM2000
- iData DM2000 là dòng máy quét cố định siêu nhỏ thế hệ mới, có khả năng thu thập dữ liệu hiệu quả trong khi gần như không chiếm diện tích lắp đặt. Thiết kế siêu nhỏ đặc biệt phù hợp với các vị trí làm việc chật hẹp và nhiều loại máy móc tự động.
- Với các tùy chọn độ phân giải camera và khả năng điều chỉnh tiêu cự, thiết bị có thể dễ dàng đáp ứng nhiều nhu cầu đọc mã vạch khác nhau. Hệ thống cáp tích hợp đa chức năng cung cấp nhiều giao diện kết nối, giúp thiết bị dễ dàng kết nối với nhiều loại thiết bị đầu cuối.
Kích thước siêu nhỏ
Với chiều dài chỉ 46 mm, iData DM2000 gần như không chiếm diện tích lắp đặt. Thiết bị có thể được tích hợp bên trong nhiều loại máy móc tự động để thực hiện quét mã, hoặc được lắp đặt trên dây chuyền vận chuyển để thu thập dữ liệu mã vạch.
Nhờ đó, việc thu thập dữ liệu có thể được thực hiện linh hoạt tại nhiều vị trí và thời điểm, đáp ứng yêu cầu tự động hóa trong các hệ thống sản xuất.
Hỗ trợ đọc mã vạch ở khoảng cách gần
DM2000 cung cấp các tùy chọn cảm biến 0,4MP và 1,6MP, kết hợp với thuật toán Deep Learning do iData tự phát triển và nhiều tùy chọn nguồn sáng màu, giúp thiết bị nhanh chóng đọc các loại mã như mã vạch thực phẩm và dược phẩm, mã vạch linh kiện,…
Thiết bị hỗ trợ điều chỉnh tiêu cự thủ công, cho phép thích ứng với các khoảng cách đọc khác nhau, phù hợp với phạm vi thu thập dữ liệu từ 40 mm đến 120 mm.
Kết nối nhanh chóng với nhiều thiết bị đầu cuối
iData DM2000 cung cấp hai loại cáp kết nối: cáp tiêu chuẩn và cáp USB.
- Cáp tiêu chuẩn: tích hợp nhiều giao diện gồm cổng mạng, cổng nối tiếp và chức năng I/O, đáp ứng các yêu cầu kết nối đa dạng.
- Cáp USB: hỗ trợ Plug & Play (cắm là sử dụng), giúp kết nối nhanh chóng với nhiều thiết bị đầu cuối mà không cần cấu hình phức tạp.
Nhờ hệ thống giao diện phong phú, DM2000 có thể dễ dàng tích hợp vào nhiều thiết bị và hệ thống tự động hóa khác nhau.

Thông số kỹ thuật
Phần cứng
| Model | DM 2000-04P | DM 2000-16P |
| Độ phân giải | 704×540ppi | 1408×1024ppi |
| Ống kính / Camera | Điều chỉnh lấy nét thủ công | |
| Đèn chiếu sáng bổ trợ | Ánh sáng trắng, tùy chọn ánh sáng đỏ/xanh dương | |
| Đèn định vị | LED màu xanh lá (Green LED) | |
| Đèn chỉ báo trên vỏ |
• Đèn nguồn: PWR • Đèn mạng: LNK • Đèn trạng thái: STS
|
|
Cấu hình
| Kích thước (L*W*D) | 46mm×38 mm×25 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 160g |
| Lỗ bắt vít trên vỏ |
Kích thước lỗ vít: M2 Mặt trên và mặt bên: 2 lỗ mỗi mặt |
Hiệu suất quét
| Model: DM 2000-04P | Model: DM 2000-16P | |
| Tốc độ quét |
• Cổng mạng: 41codes/s • Cổng U (USB): 38codes/s |
• Cổng mạng:31 codes/s • Cổng U (USB): 29codes/s |
| Tốc độ khung hình | 60 FPS | |
| Khoảng cách chụp | 40mm~120mm | |
| Hệ mã vạch hỗ trợ |
Mã 1D (Mã một chiều): Code 39, Code 93, Code 128, ITF14, ITF25, CodaBar, EAN, UPCA, UPCE, v.v. Mã 2D (Mã hai chiều): QR, DataMatrix, v.v.
|
|
Điện năng
| Công suất đầu ra tối đa |
• Cổng mạng: 10.6W 24V DC • Cổng U: :4.6W 5V DC |
| Điện áp |
• Cổng mạng: 12 ~ 24 V • Cổng U: 5V (Nguồn cấp qua USB 3.0) |
| Đầu vào/ra số |
• Cổng mạng: Giao diện M12 17-pin cung cấp nguồn và I/O: bao gồm 4 I/O hai chiều không cách ly (cấu hình mặc định là 2 đầu vào, 2 đầu ra), 1 RS-232, hỗ trợ kích hoạt thiết bị qua nút bấm bên hông. • Cổng U: Giao diện M12 17-pin cung cấp truyền dữ liệu và hỗ trợ kích hoạt thiết bị qua nút bấm bên hông. |
| Giao diện dữ liệu |
• Cổng mạng: Fast Ethernet (100Mbit/s) • Cổng U: USB 3.0 |
Môi trường
| Nhiệt độ làm việc | 0℃ ~ 50℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -30℃ ~ 70℃ |
| Độ ẩm | 20% ~95%RH (không ngưng tụ) |
| Chỉ số IP | IP65 |
| Ánh sáng môi trường | 0~50000Lux |
Communication Protocol
| Cổng mạng | SmartSDK, TCP Client, Serial, FTP, TCP Server, Profinet, MELSEC, Ethernet/IP, ModBus, Fins, SLMP |
| Cổng U | SmartSDK, USB |
Chứng nhận
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
